Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Khung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Truy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Trợ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoa Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưng Phục Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum