Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Kiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Phiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thắng Nhữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum