Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Điển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 02/05/1948 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn úc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: TTrấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ôm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18-09-1967 Quê quán: Vũ Tiến, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D10-E81, A1, 5, 34 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 07/08/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/04/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lý Thái Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/09/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/08/1987 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum