Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Toán ( Toàn ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trượng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Càng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Từ Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 8 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum