Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 499 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 505 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Khu 3B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 632 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 345 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 125 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 380 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 680 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 354 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1982 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 507 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Soạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 604 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 171 · Khu 9B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 89 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 137 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 517 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23