Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Huân”.
- Nguyễn Tiến Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 385 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiện Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiện Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kỳ Anh
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 20/4/1975
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Minh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975