Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Hiệp”.

  1. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/19/ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1874 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 687 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974
  2. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974