Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Hải”.

  1. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 306 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1993 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000