Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Hân”.
- Nguyễn Tiến Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.