Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Giang (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/03/1984 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/05/1984 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E777 F388 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1965 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 D7 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/11/1982 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Quới - Thạnh Trị - - Hậu Giang Đơn vị: D267A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Khoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn C Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Niềng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →