Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Giang (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1985 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1983 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 Qk8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/06/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/02/1989 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/07/1967 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/10/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/08/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ngọc Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →