Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Duyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duyên Mùi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 232 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Duyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Tiến - Cát duyên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 364 Tây tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1973