Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Doanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/11/1975
- Nguyễn Tiến Doanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây (cũ)
- Nguyễn Tiến Doanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây (cũ)