Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Dư”.

  1. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 185 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Lạng Sơn - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Số 66, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thanh Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Xá- Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai