Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Dư”.

  1. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 11/9/ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 268 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Xá- Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai