Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Dư”.

  1. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. nguyễn tiến dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Dũi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Xá- Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai