Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Dân”.
- Nguyễn Tiến Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thanh Vân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bá Sơn - Cổ Lũng - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000