Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Chi”.
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/4/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- NGuyễn Tiến Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Chi (Lai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Chi (Lai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 Quê quán: Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chỉ (Lưu Man) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lai- Lê Tính- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1966 Tại trận địa
- Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974
- Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỷ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974
- Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974