Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Chủ”.

  1. Nguyễn Tiến Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1008 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Khu 7A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1790 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Thị trấn Sao Đỏ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Chức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tiên Lử, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đỏ 2- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Chư Pen