Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Cử”.
- Nguyễn Tiến Cữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 311 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Liên Hạ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đắc Xá - Thanh Cử - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vệt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 18/9/1986 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 442 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.