Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Cảnh”.
- Nguyễn Tiên Cánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 11 - D 8 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 19/6/81
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965
- Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965