Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Cát”.

  1. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 491 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiên Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lương- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968
  2. Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/3/1968