Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Ba”.
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 594 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 184 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/6/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Báo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bẩy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 8/1975
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972
- Nguyễn Tiến Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972