Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến An”.

  1. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Quế Thương - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mẫu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1973