Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Để”.
- Nguyễn Tiến Đễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Hương Thủy - Lê Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.