Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Đạo”.

  1. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Mai Châu, Hoà Bình Hy sinh: 22/4/1968
  2. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971
  3. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971
  4. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 28/7/1975
  5. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971