Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Được”.
- Nguyễn Tiến Đước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/07/1975 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Lái- Cam Giá- Đồng Hỷ Hy sinh: 6/1/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Tiến Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1975
- Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971
- Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971
- Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971