Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Đà”.

  1. Nguyễn Tiến Đá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 191 · Khu 9A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thanh Vân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Đáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Triệu Để- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1968 Đồi 300 Đức Vinh, Gia Lai