Tìm thấy 370 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tây Hồ- Tiên Nữ- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 35 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Minh Phương - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thọ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Cương Chính - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Nguyên Hoà - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D7 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Tiến Nhân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Tân Châu - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1980 Quê quán: Nhật Quang - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Nguyễn Đáp - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Thái Hòa, Bình Giang Hải Hưng, Bình Giang Hải Hưng Đơn vị: D3 E3 P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →