Tìm thấy 370 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Đản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Bắc Phương - hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhật Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Phường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Mấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Chân Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tá Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →