Tìm thấy 370 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lãng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiên Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1659 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05 - 01 - 1978 Quê quán: Tiến Động - TK - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiên Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 10 - D 2 - E 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Việt Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/08/1975 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1968 Quê quán: Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E233 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 27 Xem chi tiết →