Tìm thấy 365 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/8/1973 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: Ty AN Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →