Tìm thấy 370 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/09/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tiên Lử, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Phú - Quỳnh Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cẩm Giáo, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1966 Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2159 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C17 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 49 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Hải Thanh - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Chơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Tiến Kỷ - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Đông Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →