Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1474 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 742 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nức Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường