Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 236 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 873 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/1/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2159 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 509 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường