Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường