Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 168B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M115 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tiền Năm sinh: 20/9/1950 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường