Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 11/9/ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường