Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến Truyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tuất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Tiến Tân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 29/12/1966
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến á Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/2/1949 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e5 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường