Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến”.
- Nguyễn Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến ích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến ích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường