Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên Dòng”.

  1. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Dong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 134 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Lâm, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Đồng (Đòng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1968 Chư Bốc Đác
  2. Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/02/1974 (56-13)02 Đắc Quăn 1/50000
  3. Nguyễn Tiên Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968
  4. Nguyễn Tiến Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 9/4/1969
  5. Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968