Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiên Cánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 221 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiên Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 205 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 378 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Duật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 89 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách