Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 268 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Huề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách