Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3245 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1986 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 233 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 345 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thể Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách