Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 63 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 886 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3189 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường