Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 31 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 385 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/8/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường