Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Tôm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách