Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1939 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Phím Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1992 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 107 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Sy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách