Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.

  1. Nguyễn Tiến My Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Mạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Nha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Nội Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
  5. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường
→ Xem cả 321 người trong các danh sách