Tìm thấy 1.568 hồ sơ cho “Nguyễn Tiên”.
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/4/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/10/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 321 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Huy Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắc Tô
- Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường